Thi công xây dựng

CAM KẾT VÀNG cho đẳng cấp khác biệt:
Công nhân An Trung trực tiếp thi công, KHÔNG BÁN THẦU (chịu phạt gấp 10 hợp đồng nếu bán thầu).
Nhiều công ty KHÔNG HỀ CÓ THỢ vẫn nhận thi công để BÁN THẦU: khoán trắng phần nhân công cho thầu tư, ngụy biện bằng cái tên "ĐỘI THI CÔNG", "thầu phụ"…
HÃY SÁNG SUỐT VÌ NGÔI NHÀ CỦA CHÍNH BẠN.

Đơn giá

Phân loạiĐơn giá đ/m2Tổng diện tích ví dụThành tiền
Nhà phố liên kế3.400.000 m2
VNĐ
Biệt thự, văn phòng3.600.000 m2
VNĐ
Công trình khácThỏa thuận m2Thỏa thuận

Bao gồm:

Chọn cấu trúc nhà

Chọn cấu trúc nhà Reset mặc địnhDiện tích (m2)Hệ số (%)DT quy đổi (m2)Hình minh họa
Mái m2
Tum= m2
Tầng 4 (Lầu 3) = 75 m2
ST= m2
Tầng thượng (lầu 11) = m2
Tầng 11 (lầu 10) = m2
Tầng 10 (lầu 9) = m2
Tầng 9 (lầu 8) = m2
Tầng 8 (lầu 7) = m2
Tầng 7 (lầu 6) = m2
Tầng 6 (lầu 5) = m2
Tầng 5 (lầu 4) = m2
Tầng 4 (lầu 3) = m2
Tầng 3 (lầu 2) = m2
Tầng 2 (lầu 1) = m2
Lửng = m2
Tầng trệt = m2
Hầm = m2
Móng = m2
Số tầng (bao gồm tầng trệt)
Tầng trệt
- +
Tầng trệt tối thiểu là 10m2
100%
Thông tầng của lửng
- +
Tầng lửng không được bằng tầng Trệt
100%
%
Tầng 2 (Lầu 1)
- +
aa
100%
Tầng 3 (Lầu 2)
- +
aa
100%
Tầng 4 (Lầu 3)
- +
aa
100%
Tầng 5 (Lầu 4)
- +
aa
100%
Tầng 6 (Lầu 5)
- +
aa
100%
Tầng 7 (Lầu 6)
- +
aa
100%
Tầng 8 (Lầu 7)
- +
aa
100%
Tầng 9 (Lầu 8)
- +
aa
100%
Tầng 10 (Lầu 9)
- +
aa
100%
Tầng 11 (Lầu 10)
- +
aa
100%
Tầng 12 (Lầu 11)
- +
aa
100%
Tầng 4 thượng (Lầu 3) = Tum + Sân thượng
Tum
- +
- +
100%
100%
50%
Hệ mái
- +
%
x1.4 hệ số nghiêng
Móng và nền %
- +
Hầm không được lớn hơn móng
%
Tổng diện tích quy đổi m2

Cách tính hệ số xây dựng

  • Móng và công trình ngầm:
    • Móng đơn: 30% diện tích sàn trệt
    • Móng băng, móng cọc, móng bè: 50% (nếu có đổ bê tông nền trệt: 65%)
  • Tầng hầm: (tính riêng với phần móng)
    • Sâu dưới 1.2m so với có vỉa hè: 150%
    • Sâu trên 1.2m so với có vỉa hè: 170%
    • Sâu trên 1.8m so với có vỉa hè: 200%
  • Trệt, các lầu và tum thang tính: 100% diện tích
  • Ô thông tầng: Dưới 8m2, khu vực cầu thang tính như sàn bình thường / Trên 8m2 tính 50%
  • Sân thượng: 50%
  • Mái:
    • Mái tole: 35% (nhân hệ số nghiêng)
    • Mái bê tông cốt thép đúc bằng, mái ngói xà gồ sắt: 50% (nhân hệ số nghiêng)
    • Mái xiên bê tông dán ngói tính: 75% (nhân hệ số nghiêng)
  • Sân trước và sân sau: 50% - 70% diện tích
A. Tư vấn khái quát
- Tư vấn rõ các vấn đề liên quan đến quá trình xây dựng
- Báo giá, soạn hợp đồng thi công
- Ký hợp đồng thi công
Vợ chồng anh Triết chị Vân đang ký hợp đồng thi công trọn gói với An Trung
B. Giai đoạn chuẩn bị thi công
- Treo biển báo công trình, thông báo với chính quyền địa phương
- Chụp hình hiện trạng và các nhà lân cận
- Chuẩn bị mặt bằng thi công, mượn vỉa hè dựng lán tạm
- Chuẩn bị nguồn điện, nguồn nước cho thi công
Khảo sát và tháo dỡ nhà cũ
Bắt đầu thi công móng
Biển báo công trường
C. Giai đoạn thi công phần thô
  • Đào móng, xử lý nền, thi công cốt pha, cốt thép, đổ bê tông móng từ đầu cọc trở lên (không bao gồm phần gia cố nền móng bằng cọc bê tông, cọc nhồi hoặc cừ tràm, gia cố vách tầng hầm, giàn giáo bao che toàn công trình).
  • Xây công trình ngầm: bể tự hoại, bể nước ngầm, hố ga bằng gạch thẻ.
Thi công móng
Thi công bể phốt
  • Thi công cốt pha, cốt thép, đổ bê tông bằng máy trộn tại chỗ hoặc bê tông thương phẩm hệ thống đà giằng, đà kiềng, dầm, cột, sàn... tất cả các tầng, sân thượng.
Thi công hầm
  • Theo đúng bản vẽ thiết kế và tiêu chuẩn kỹ thuật.
  • Xây và tô đúng kỹ thuật tất cả các tường bao che, các tường ngăn phòng, hộp gen kỹ thuật bằng gạch ống.
  • Thi công lắp đặt hệ thống ống luồn âm tường, hộp đấu nối cho dây điện, dây điện thoại, dây internet, cáp truyền hình (không bao gồm mạng Lan cho văn phòng, hệ thống chống sét, hệ thống ống đồng cho máy lạnh, hệ thống điện 03 pha).
  • Thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước nguội âm tường (không bao gồm hệ thống ống nước nóng năng lượng mặt trời).
  • Thi công cốt pha, cốt thép, đổ bê tông hệ thống đà giằng, dầm mái, tường thu hồi mái.
  • Thi công toàn bộ bản bê tông mái để dán ngói (mái bê tông dán ngói).
  • Thi công hệ kèo thép (vì kèo, cầu phong, li-tô).
  • Lợp mái.
MóngHầmDầm sànDầm sànDầm sànDầm sànThangHệ máiHệ mái
D. Giai đoạn hoàn thiện công trình
- Ốp lát gạch nền và tường (bề mặt sàn các tầng và nhà vệ sinh).
- Ốp gạch, đá trang trí, không bao gồm đá granite, mable.
- Thi công sơn nước (trét xả mattit, sơn lót và hoàn thiện).
- Lắp đặt thiết bị vệ sinh, nước nóng (lavabo, bồn cầu và các phụ kiện).
- Lắp đặt hệ thống điện động lực, chiếu sáng, thông tin (ổ cắm, công tắc, bóng đèn, ADSL, camera...).
- Vệ sinh và bàn giao công trình
Lưu ý: Giai đoạn hoàn thiện công ty chỉ cung cấp nhân công.
E. Bảo hành công trình
- Thời gian bảo hành 12 tháng từ ngày bàn giao công trình.
- Trong thời gian bảo hành, nếu có vấn đề hỏng hóc do lỗi kỹ thuật thi công (không bảo hành vật tư hoàn thiện), Quý khách vui lòng thông báo bằng điện thoại hoặc liên hệ trực tiếp đến công ty. Trong vòng 48h công ty sẽ cử người xuống khảo sát tại công trình, xác định nguyên nhân và có phương án khắc phục sửa chữa.
* Bao vật tư phần thô và nhân công tới hoàn thiện.
Cam kết sử dụng vật tư chính hãng và đúng thỏa thuận trong hợp đồng. Tuyệt đối không đưa vật tư giả, vật tư kém chất lượng vào thi công công trình. Bao kiểm tra, kiểm định, chấp nhận chịu phạt 50 triệu/trường hợp phát hiện công ty vi phạm.
  1. Sắt VIỆT – NHẬT hoặc POMINA
  2. Xi Măng CHINGFON
    (Xi măng xây tô M75 – Tương đương 1 bao xi măng = 10 thùng cát)
  3. Gạch TUYNEL MỸ XUÂN, ĐỒNG NAI: kích thước chuẩn 8x8x18
  4. Đá 10mm x20mm cho công tác bê tông và đá 40mm x 60mm cho công tác lăm le móng
  5. Cát Tóc Tiên, Hội Bài: Cát rửa hạt lớn đổ bê tông - Cát mi xây tô
  6. BÊ TÔNG: Sử dụng bê tông thương phẩm hoặc bê tông trộn tại chỗ tùy theo điều kiện thi công
    (Mác bê tông theo thiết kế. Mác 250 với tỉ lệ: 1xi - 4cát - 6đá, thùng sơn 18l)
  7. Ống nước BÌNH MINH
    (Quy cách theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chịu áp lực >PN5)
    (Đường kính ống theo bản vẽ thiết kế, bao gồm ống nước lạnh, co, T, van khóa)
  8. Ống cứng luồn dây điện âm trong sàn BTCT: VEGA
  9. Ống ruột gà luồn dây điện trong Dầm - Tường: SINO
  10. Hóa chất chống thấm: SIKA (loại 1)
  11. Ngói THÁI LAN, ĐỒNG TÂM
  12. Thiết bị phục vụ công tác thi công: Dàn giáo – Coppha sắt, thiết bị máy trộn bê tông, gia công sắt thép, cây chống các loại