Tìm mẫu nhà

Tiện ích

Dự toán chi phí xây dựng


Hướng nhà-màu sắc theo tuổi

Tính mật độ xây dựng

Chọn tuổi làm nhà

Chọn ngày làm nhà

 

Thước Lỗ Ban

   

Gửi yêu cầu giám sát

Sáng:
Chiều:
Ngày : calendar

Về bản quyền

FB/antrung.vn

Tiến độ công trình nhà tôi

* Mới giám sát công trình: Loan.87
Hoặc:

An Trung 13 năm phát triển

ĐƠN GIÁ VÀ QUY TRÌNH THI CÔNG XÂY DỰNG
CAM KẾT VÀNG cho đẳng cấp khác biệt:
Công nhân An Trung trực tiếp thi công, KHÔNG BÁN THẦU (chịu phạt gấp 10 hợp đồng nếu bán thầu).
Nhiều công ty KHÔNG HỀ CÓ THỢ vẫn nhận thi công để BÁN THẦU: khoán trắng phần nhân công cho thầu tư, ngụy biện bằng cái tên "đội thi công liên kết", "thầu phụ"…
HÃY SÁNG SUỐT VÌ NGÔI NHÀ CỦA CHÍNH BẠN.
Thể loại Nhà phố liên kế Biệt thự, văn phòng Công trình khác
Đơn giá (đ/m2) 3.300.000đ/m2 3.500.000đ/m2 Thỏa thuận
Bao gồm:
Cách tính hệ số xây dựng:
  • Móng và công trình ngầm:
  • Móng đơn: 30% diện tích sàn trệt
  • Móng băng, móng cọc, móng bè: 50% (nếu có đổ bê tông nền trệt: 65%)
  • Tầng hầm: (tính riêng với phần móng)
    • Sâu dưới 1.2m so với cos vỉa hè: 150%
    • Sâu trên 1.2m so với cos vỉa hè: 170%
    • Sâu trên 1.8m so với cos vỉa hè: 200%
  • Trệt, các lầu và tum thang tính: 100% diện tích
  • Ô thông tầng: Dưới 8m2, khu vực cầu thang tính như sàn bình thường / Trên 8m2 tính 50%
  • Sân thượng: 50%
  • Mái:
    • Mái tole: 35% (nhân hệ số nghiêng)
    • Mái bê tông cốt thép đúc bằng, mái ngói xà gồ sắt: 50% (nhân hệ số nghiêng)
    • Mái xiên bê tông dán ngói tính: 75% (nhân hệ số nghiêng)
  • Sân trước và sân sau: 50% - 70% diện tích
Xem ví dụ về cách tính diện tích xây dựng:
Chọn cấu trúc nhà
Hình ví dụ minh họa
Mái
Mái
Mái
1/2 Tầng + Tum=50
St=25
Tum=30
Sân thượng=45
Tầng 12 (lầu 11) = 75 m2
Tầng 11 (lầu 10) = 75 m2
Tầng 10 (lầu 9) = 75 m2
Tầng 9 (lầu 8) = 75 m2
Tầng 8 (lầu 7) = 75 m2
Tầng 7 (lầu 6) = 75 m2
Tầng 6 (lầu 5) = 75 m2
Tầng 5 (lầu 4) = 75 m2
Tầng 4 (lầu 3) = 75 m2
Tầng 3 (lầu 2) = 75 m2
Tầng 2 (lầu 1) = 75 m2
Lửng = 40 m2
Tầng trệt = 70 m2
Hầm = 50 m2
Móng = 21 m2
Móng = 35 m2
Tên thành phần Diện tích ví dụ Hệ số Diện tích quy đổi
Móng đơn và các công trình ngầm 70 m2 30% 21 m2
Móng băng hoặc đài cọc và các công trình ngầm 70 m2 50% 35 m2
Móng băng hoặc đài cọc và các công trình ngầm 70 m2 65% 45.5 m2
Hầm 50 m2 150% 75 m2
Tầng trệt 70 m2 100% 70 m2
Lửng 40 m2 100% 40 m2
Thông tầng của lửng 30 m2 50% 15 m2
Tầng 2 (Lầu 1) 75 m2 100% 75 m2
Tầng 3 (Lầu 2) 75 m2 100% 75 m2
Tầng 4 (Lầu 3) 75 m2 100% 75 m2
Tầng 5 (Lầu 4) 75 m2 100% 75 m2
Tầng 6 (Lầu 5) 75 m2 100% 75 m2
Tầng 7 (Lầu 6) 75 m2 100% 75 m2
Tầng 8 (Lầu 7) 75 m2 100% 75 m2
Tầng 9 (Lầu 8) 75 m2 100% 75 m2
Tầng 10 (Lầu 9) 75 m2 100% 75 m2
Tầng 11 (Lầu 10) 75 m2 100% 75 m2
Tầng 12 (Lầu 11) 75 m2 100% 75 m2
1/2 Tầng + Tum 50 m2 100% 50 m2
Tum 30 m2 100% 30 m2
Sân thượng 45 m2 50% 22.5 m2
Sân thượng 25 m2 50% 12.5 m2
Mái Tôn 50 m2 35% 12.5 m2
Mái ngói xà gồ sắt 50m2 x 1.4(hệ số nghiêng) 70 m2 50% 35 m2
Mái bê tông cốt thép đúc bằng 50 m2 50% 25 m2
Mái xiên bê tông dán ngói 50m2 x 1.4(hệ số nghiêng) 70 m2 75% 52.5 m2
Mái Tôn 75 m2 35% 18.75 m2
Mái ngói xà gồ sắt 75m2 x 1.4(hệ số nghiêng) 105 m2 50% 52.5 m2
Mái bê tông cốt thép đúc bằng 75 m2 50% 37.5 m2
Mái xiên bê tông dán ngói 75m2 x 1.4(hệ số nghiêng) 105 m2 75% 78.75 m2
Tổng
- Tư vấn rõ các vấn đề liên quan đến quá trình xây dựng
- Báo giá, soạn hợp đồng thi công
- Ký hợp đồng thi công
Vợ chồng anh Tuấn chị Tâm đang ký hợp đồng thi công trọn gói với An Trung
- Treo biển báo công trình, thông báo với chính quyền địa phương
- Chụp hình hiện trạng và các nhà lân cận
- Chuẩn bị mặt bằng thi công, mượn vỉa hè dựng lán tạm
- Chuẩn bị nguồn điện, nguồn nước cho thi công
Khảo sát và tháo dỡ nhà cũ
Bắt đầu thi công móng
Biển báo công trường
  • Đào móng, xử lý nền, thi công cốt pha, cốt thép, đổ bê tông móng từ đầu cọc trở lên (không bao gồm phần gia cố nền móng bằng cọc bê tông, cọc nhồi hoặc cừ tràm, gia cố vách tầng hầm, giàn giáo bao che toàn công trình).
  • Xây công trình ngầm: bể tự hoại, bể nước ngầm, hố ga bằng gạch thẻ.
Thi công móng
Thi công bể phốt
  • Thi công cốt pha, cốt thép, đổ bê tông bằng máy trộn tại chỗ hoặc bê tông thương phẩm hệ thống đà giằng, đà kiềng, dầm, cột, sàn... tất cả các tầng, sân thượng.
Thi công hầm
  • Theo đúng bản vẽ thiết kế và tiêu chuẩn kỹ thuật.
  • Xây và tô đúng kỹ thuật tất cả các tường bao che, các tường ngăn phòng, hộp gen kỹ thuật bằng gạch ống.
  • Thi công lắp đặt hệ thống ống luồn âm tường, hộp đấu nối cho dây điện, dây điện thoại, dây internet, cáp truyền hình (không bao gồm mạng Lan cho văn phòng, hệ thống chống sét, hệ thống ống đồng cho máy lạnh, hệ thống điện 03 pha).
  • Thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước nguội âm tường (không bao gồm hệ thống ống nước nóng năng lượng mặt trời).
  • Thi công cốt pha, cốt thép, đổ bê tông hệ thống đà giằng, dầm mái, tường thu hồi mái.
  • Thi công toàn bộ bản bê tông mái để dán ngói (mái bê tông dán ngói).
  • Thi công hệ kèo thép (vì kèo, cầu phong, li-tô).
  • Lợp mái.
Móng Hầm Dầm sàn Dầm sàn Dầm sàn Dầm sàn Thang Hệ mái Hệ mái
- Ốp lát gạch nền và tường (bề mặt sàn các tầng và nhà vệ sinh).
- Ốp gạch, đá trang trí, không bao gồm đá granite, mable.
- Thi công sơn nước (trét xả mattit, sơn lót và hoàn thiện).
- Lắp đặt thiết bị vệ sinh, nước nóng (lavabo, bồn cầu và các phụ kiện).
- Lắp đặt hệ thống điện động lực, chiếu sáng, thông tin (ổ cắm, công tắc, bóng đèn, ADSL, camera...).
- Vệ sinh và bàn giao công trình
Lưu ý: Giai đoạn hoàn thiện công ty chỉ cung cấp nhân công.
- Thời gian bảo hành 12 tháng từ ngày bàn giao công trình.
- Trong thời gian bảo hành, nếu có vấn đề hỏng hóc do lỗi kỹ thuật thi công (không bảo hành vật tư hoàn thiện), Quý khách vui lòng thông báo bằng điện thoại hoặc liên hệ trực tiếp đến công ty. Trong vòng 48h công ty sẽ cử người xuống khảo sát tại công trình, xác định nguyên nhân và có phương án khắc phục sửa chữa.
* Bao vật tư phần thô và nhân công tới hoàn thiện.
Cam kết sử dụng vật tư chính hãng và đúng thỏa thuận trong hợp đồng. Tuyệt đối không đưa vật tư giả, vật tư kém chất lượng vào thi công công trình. Bao kiểm tra, kiểm định, chấp nhận chịu phạt 50 triệu đồng nếu chủ đầu tư phát hiện công ty vi phạm.
  1. Sắt VIỆT – NHẬT hoặc POMINA
  2. Xi Măng CHINGFON, THĂNG LONG
    (Xi măng xây tô M75 – Tương đương 1 bao xi măng = 10 thùng cát)
  3. Gạch TUYNEL MỸ XUÂN, ĐỒNG NAI: kích thước chuẩn 8x8x18
  4. Đá 10mm x20mm cho công tác bê tông và đá 40mm x 60mm cho công tác lăm le móng
  5. Cát Tóc Tiên, Hội Bài: Cát rửa hạt lớn đổ bê tông - Cát mi xây tô
  6. BÊ TÔNG: Sử dụng bê tông thương phẩm hoặc bê tông trộn tại chỗ tùy theo điều kiện thi công
  7. Ống nước BÌNH MINH
    (Quy cách theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chịu áp lực >PN5)
    (Đường kính ống theo bản vẽ thiết kế, bao gồm ống nước lạnh, co, T, van khóa)
  8. Ống cứng luồn dây điện âm trong sàn BTCT: VEGA
  9. Ống ruột gà luồn dây điện trong Dầm - Tường: SINO
  10. Hóa chất chống thấm: SIKA (loại 1)
  11. Ngói THÁI LAN, ĐỒNG TÂM
  12. Thiết bị phục vụ công tác thi công: Dàn giáo – Coppha sắt, thiết bị máy trộn bê tông, gia công sắt thép, cây chống các loại